noun🔗ShareChuồng, rào quây gia súc. An enclosure for livestock, especially a circular one."We had a small corral out back where we kept our pet llama."Ở phía sau nhà chúng tôi có một cái chuồng nhỏ, nơi chúng tôi nuôi con lạc đà không bướu yêu quý.agricultureanimalpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuồng, bãi quây, khu tập trung. An enclosure or area to concentrate a dispersed group."Please return the shopping carts to the corral."Làm ơn trả xe đẩy hàng về khu vực tập trung xe đẩy, nhé.areagroupanimalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuồng, rào chắn, vòng vây. A circle of wagons, either for the purpose of trapping livestock, or for defense."The wagon train formed a corral to protect against Comanche attacks."Đoàn xe goòng tạo thành một vòng vây xe để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công của người Comanche.animalmilitaryagriculturegroupstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt giữ, lùa vào chuồng. To capture or round up."Between us, we managed to corral the puppy in the kitchen."Với sự phối hợp của cả hai, chúng ta đã xoay xở lùa được con chó con vào bếp.actionanimalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDồn vào rào, lùa vào chuồng. To place inside of a corral."After we corralled the last steer, we headed off to the chuck wagon for dinner."Sau khi lùa con bò đực cuối cùng vào chuồng xong, chúng tôi đi thẳng đến xe đồ ăn để ăn tối.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuây thành vòng, xếp thành vòng. To make a circle of vehicles, as of wagons so as to form a corral."The cattle drivers corralled their wagons for the night."Những người chăn gia súc quây các xe chở hàng của họ thành vòng để nghỉ qua đêm.vehiclemilitarygroupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc