Hình nền cho cotyledon
BeDict Logo

cotyledon

/kɒtɪˈliːdn̩/ /ˌkɑtəlˈiːdn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y chỉ vào hình ảnh nhau thai của con bò và giải thích rằng mỗi cái mầm nhau giúp cung cấp chất dinh dưỡng từ mẹ sang cho con bê đang phát triển.
noun

Ví dụ :

Cây giá đỗ non nhú lên khỏi mặt đất, để lộ hai lá mầm nhỏ xíu, những chiếc lá đầu tiên cung cấp chất dinh dưỡng ban đầu trước khi lá thật phát triển.