Hình nền cho deactivates
BeDict Logo

deactivates

/diˈæktɪveɪts/

Định nghĩa

verb

Ngừng kích hoạt, vô hiệu hóa, làm cho không hoạt động.

Ví dụ :

Hệ thống an ninh sẽ tự động ngừng kích hoạt khi bạn nhập đúng mã số.