Hình nền cho decompressing
BeDict Logo

decompressing

/ˌdiːkəmˈpresɪŋ/ /ˌdiːkəmˈprɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải nén, giảm áp, làm giảm áp suất.

Ví dụ :

"After a long day at work, Sarah was decompressing by watching her favorite TV show. "
Sau một ngày dài làm việc, Sarah đang thư giãn đầu óc bằng cách xem chương trình TV yêu thích của cô ấy.
verb

Ví dụ :

Các thợ lặn đang từ từ giảm áp trong buồng sau chuyến thám hiểm biển sâu để tránh bị bệnh giảm áp.
verb

Ví dụ :

Sau khi lặn biển sâu vài giờ, các thợ lặn đang từ từ giảm áp trong một buồng đặc biệt để tránh bị bệnh giảm áp.
verb

Giải tỏa căng thẳng, thư giãn.

Ví dụ :

"After a long day at work, I enjoy decompressing by reading a book. "
Sau một ngày dài làm việc, tôi thích giải tỏa căng thẳng bằng cách đọc sách.