Hình nền cho deeming
BeDict Logo

deeming

/ˈdiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho rằng, xem là, đánh giá.

Ví dụ :

Giáo viên, xem việc đạo văn của học sinh là không thể chấp nhận được, đã cho em ấy điểm kém cho bài tập đó.