Hình nền cho defecting
BeDict Logo

defecting

/dɪˈfɛktɪŋ/ /diˈfɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Vận động viên đó bị cáo buộc là đã phản bội đội của mình và chuyển sang thi đấu cho đội đối thủ sau khi ký hợp đồng với họ.