verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào ngũ, phản bội, ly khai. To abandon or turn against; to cease or change one's loyalty, especially from a military organisation or political party. Ví dụ : "The athlete was accused of defecting to a rival team after signing a contract with them. " Vận động viên đó bị cáo buộc là đã phản bội đội của mình và chuyển sang thi đấu cho đội đối thủ sau khi ký hợp đồng với họ. politics military government war state nation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào ngũ, bỏ trốn, ly khai hàng ngũ. To desert one's army, to flee from combat. Ví dụ : "Under heavy fire, the soldier considered defecting to the enemy lines to escape the battle. " Dưới làn mưa đạn dày đặc, người lính đã nghĩ đến việc đào ngũ sang hàng ngũ địch để trốn khỏi trận chiến. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào ngũ, đầu hàng địch. To join the enemy army. Ví dụ : ""During the war, some soldiers were caught defecting to the opposing army." " Trong chiến tranh, một số binh lính bị bắt khi đang đào ngũ sang hàng ngũ địch. military war politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào tẩu, vượt biên, trốn sang. To flee one's country and seek asylum. Ví dụ : "Facing political persecution, the scientist was defecting to a country with better human rights protection. " Đối mặt với sự đàn áp chính trị, nhà khoa học đã vượt biên sang một quốc gia có sự bảo vệ nhân quyền tốt hơn. politics nation government world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc