Hình nền cho defied
BeDict Logo

defied

/dɪˈfaɪd/

Định nghĩa

verb

Chống đối, bất chấp, coi thường.

Ví dụ :

Chống đối kẻ thù; bất chấp quyền lực của quan tòa; phản bác những lập luận của đối thủ; coi thường dư luận.
verb

Chống đối, bất tuân, không phục tùng.

Ví dụ :

Học sinh đó đã không tuân theo chỉ dẫn của giáo viên và bắt đầu làm một bài tập khác.