verb🔗ShareLàm đồi bại, làm suy đồi, bôi nhọ, phỉ báng. To speak ill of; to depreciate; to malign; to revile"The jealous coworker tried to deprave Sarah's reputation by spreading false rumors about her work ethic. "Người đồng nghiệp ghen tị đã cố gắng bôi nhọ danh tiếng của Sarah bằng cách tung tin đồn sai sự thật về đạo đức làm việc của cô ấy.moralcharacterlanguagecommunicationattitudenegativewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTha hóa, làm đồi trụy. To make bad or worse; to vitiate; to corrupt"Exposure to violence in video games can deprave young people, making them more aggressive. "Việc tiếp xúc với bạo lực trong trò chơi điện tử có thể tha hóa giới trẻ, khiến họ trở nên hung hăng hơn.moralcharacterattitudesocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc