Hình nền cho destining
BeDict Logo

destining

/ˈdɛstɪnɪŋ/ /ˈdɛstənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định trước, an bài.

Ví dụ :

Cha mẹ anh ấy tin rằng sự chăm chỉ và một nền giáo dục tốt đang định trước cho anh ấy thành công.