Hình nền cho dipoles
BeDict Logo

dipoles

/ˈdaɪpoʊlz/

Định nghĩa

noun

Lưỡng cực

Ví dụ :

Các phân tử nước nhỏ bé hoạt động như những lưỡng cực, với một đầu hơi dương và đầu kia hơi âm, cho phép chúng dính vào nhau.
noun

Ví dụ :

Các phân tử nước là lưỡng cựcoxy hút electron mạnh hơn hydro, tạo ra điện tích âm nhẹ ở phía oxy và điện tích dương nhẹ ở phía hydro.