Hình nền cho dipstick
BeDict Logo

dipstick

/ˈdɪpstɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My dad used the dipstick to check the oil level in the car. "
Ba tôi dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu trong xe hơi.
verb

Ví dụ :

Để kiểm tra xem cả lớp đã hiểu khái niệm toán học mới chưa, cô giáo quyết định thăm dò bằng cách hỏi vài câu hỏi đơn giản.