Hình nền cho dissemble
BeDict Logo

dissemble

[dɪˈsɛmbəɫ]

Định nghĩa

verb

Che giấu, ngụy trang, che đậy.

Ví dụ :

Hy vọng ăn vụng bánh quy trước bữa tối mà không bị phát hiện, đứa trẻ cố gắng che giấu vẻ mặt có lỗi của mình bằng cách cười ngây thơ.
verb

Lờ đi, giả vờ không thấy, làm ngơ.

Ví dụ :

Cô giáo thấy hai học sinh gian lận nhưng chọn cách làm ngơ, hy vọng các em sẽ tự rút ra bài học từ sai lầm của mình.