verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, ngụy trang, che đậy. To disguise or conceal something. Ví dụ : "Hoping to get away with eating a cookie before dinner, the child tried to dissemble her guilt by smiling innocently. " Hy vọng ăn vụng bánh quy trước bữa tối mà không bị phát hiện, đứa trẻ cố gắng che giấu vẻ mặt có lỗi của mình bằng cách cười ngây thơ. character mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, che đậy, ngụy trang. To feign. Ví dụ : "Even though she was nervous about the presentation, she tried to dissemble and act confident. " Mặc dù lo lắng về bài thuyết trình, cô ấy cố gắng giả vờ bình tĩnh và tỏ ra tự tin. character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, giả vờ không thấy, làm ngơ. To deliberately ignore something; to pretend not to notice. Ví dụ : "The teacher saw two students cheating but chose to dissemble, hoping they would learn from their mistake on their own. " Cô giáo thấy hai học sinh gian lận nhưng chọn cách làm ngơ, hy vọng các em sẽ tự rút ra bài học từ sai lầm của mình. character mind attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, che giấu, ngụy trang. To falsely hide one's opinions or feelings. Ví dụ : "Even though she was angry, she tried to dissemble her true feelings and smiled politely at her coworker. " Dù đang rất tức giận, cô ấy vẫn cố giả vờ như không có gì và mỉm cười lịch sự với đồng nghiệp. character mind attitude moral human philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc