Hình nền cho distressing
BeDict Logo

distressing

/dɪˈstɹɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây đau khổ, làm khổ, làm buồn phiền.

Ví dụ :

Những hướng dẫn dài dòng và khó hiểu cho dự án đã làm cho các sinh viên cảm thấy rất căng thẳng và lo lắng.