Hình nền cho dotage
BeDict Logo

dotage

/ˈdəʊtɪdʒ/ /ˈdoʊtɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Lão suy, tuổi già lẩm cẩm.

Ví dụ :

Ý kiến của ông tôi về công nghệ hiện đại thường không thực tế và hay lẫn lộn, có vẻ như ông đang bắt đầu bước vào giai đoạn lão suy rồi.