Hình nền cho fussed
BeDict Logo

fussed

/fʌst/

Định nghĩa

verb

Lo lắng, bồn chồn, sốt sắng.

Ví dụ :

Bà của anh ấy sẽ không bao giờ ngừng lo lắng thái quá về việc anh ấy ăn chay.
verb

Nựng, vuốt ve.

Ví dụ :

"He fussed the cat."
Anh ấy nựng con mèo.