verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, sốt sắng. To be very worried or excited about something, often too much. Ví dụ : "His grandmother will never quit fussing over his vegetarianism." Bà của anh ấy sẽ không bao giờ ngừng lo lắng thái quá về việc anh ấy ăn chay. attitude emotion character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loay hoay, mân mê, cựa quậy. To fiddle; fidget; wiggle, or adjust Ví dụ : "Quit fussing with your hair. It looks fine." Đừng có loay hoay với tóc nữa. Trông ổn rồi mà. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc nhè, quấy khóc. (especially of babies) To cry or be ill-humoured. Ví dụ : "The baby fussed all afternoon because he was teething. " Em bé quấy khóc cả buổi chiều vì bé đang mọc răng. family human condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nựng, cưng nựng. (with over) To show affection for, especially animals. Ví dụ : "The little girl fussed over the stray kitten, gently stroking its fur and giving it milk. " Cô bé nựng nịu chú mèo con lạc đường, vuốt ve bộ lông mềm mại và cho nó uống sữa. animal action family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nựng, vuốt ve. To pet. Ví dụ : "He fussed the cat." Anh ấy nựng con mèo. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bận tâm. (usually in the negative) Bothered; concerned. Ví dụ : "She wasn't fussed about the exam results because she knew she had done her best. " Cô ấy không hề lo lắng về kết quả thi vì cô ấy biết mình đã cố gắng hết sức rồi. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc