adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn thẫn, kỳ quặc, hâm hâm. Mildly insane or eccentric; often, senile. Ví dụ : "My nan has got dottier and dottier since passing the age of eighty." Từ khi ngoài tám mươi tuổi, bà ngoại tôi ngày càng lẫn thẫn và kỳ quặc hơn. mind age person character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, xiêu vẹo. Having an unsteady gait. Ví dụ : "After her fall, Grandma was a little dotty as she walked across the room. " Sau cú ngã đó, bà ngoại hơi lảo đảo khi bước qua phòng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng săn. A shotgun. Ví dụ : "My uncle used his dotty for hunting birds in the woods. " Chú tôi dùng súng săn của ổng để đi săn chim trong rừng. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm chấm, có nhiều chấm. Having many dots. Ví dụ : "The little girl loved her dotty pajamas with colorful circles all over them. " Cô bé rất thích bộ đồ ngủ lấm chấm của mình, với những hình tròn sặc sỡ khắp nơi. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc