noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Drachm, đơn vị đo khối lượng nhỏ. A small unit of weight, variously: Ví dụ : "The old recipe called for a drachm of saffron, which was such a tiny amount that I had to be very careful measuring it. " Công thức nấu ăn cũ yêu cầu một drachm nhụy hoa nghệ tây, một lượng cực kỳ nhỏ đến mức tôi phải thật cẩn thận khi đong đo. unit amount science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng drachma. The currency of Greece in ancient times and again from 1832 until 2001, with the symbol ₯, since replaced by the euro. Ví dụ : "My grandfather, who lived in Greece before 2001, remembers when a loaf of bread cost only a few drachm. " Ông tôi, người từng sống ở Hy Lạp trước năm 2001, còn nhớ hồi xưa một ổ bánh mì chỉ có giá vài đồng drachma. history economy finance value nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng drachma. A coin worth one drachma. Ví dụ : "In Greece, a souvenir magnet might cost a drachm. " Ở Hy Lạp, một cái nam châm hút tủ lạnh làm quà lưu niệm có thể có giá một đồng drachma. value economy finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đrac-ma, đơn vị đo khối lượng Hy Lạp cổ đại. An Ancient Greek weight of about 66.5 grains, or 4.3 grams. Ví dụ : "The recipe called for a drachm of saffron, a tiny amount of the spice to give the dish its golden color. " Công thức yêu cầu một đrac-ma saffron, một lượng rất nhỏ loại gia vị này để tạo màu vàng óng cho món ăn. history unit value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Drachma, Đơn vị đo lường Hy Lạp cổ. A later Greek weight equal to a gram. Ví dụ : "The recipe called for one drachm of saffron, which is about the same as one gram. " Công thức này yêu cầu một drachma saffron, tương đương khoảng một gram. amount unit history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc