Hình nền cho drachm
BeDict Logo

drachm

/dɹæm/

Định nghĩa

noun

Drachm, đơn vị đo khối lượng nhỏ.

Ví dụ :

Công thức nấu ăn cũ yêu cầu một drachm nhụy hoa nghệ tây, một lượng cực kỳ nhỏ đến mức tôi phải thật cẩn thận khi đong đo.
noun

Ví dụ :

Ông tôi, người từng sống ở Hy Lạp trước năm 2001, còn nhớ hồi xưa một ổ bánh mì chỉ có giá vài đồng drachma.