noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đua drag, xe độ đua drag. A heavily modified or custom-built vehicle used in drag racing. Ví dụ : "The mechanic spent years building his own dragster in his garage, hoping to win races at the local track. " Người thợ máy đó đã dành nhiều năm để tự chế tạo chiếc xe độ đua drag của riêng mình trong ga-ra, với hy vọng giành chiến thắng trong các cuộc đua ở đường đua địa phương. vehicle sport machine race entertainment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay đua xe drag, người đua xe drag. One who takes part in drag racing. Ví dụ : "My uncle is a dragster; he races cars at the local speedway every weekend. " Chú tôi là một tay đua xe drag; chú ấy đua xe ở đường đua địa phương mỗi cuối tuần. person race sport vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ "Dragster" is not directly related to "drag queen". A dragster is a race car designed for drag racing. Therefore: Xe đua, xe đua drag. A drag queen. Ví dụ : "She wasn't just a performer; as a dragster, she transformed into a glamorous persona on stage. " Cô ấy không chỉ là một nghệ sĩ biểu diễn; khi hóa thân thành một drag queen, cô ấy biến thành một nhân vật quyến rũ lộng lẫy trên sân khấu. culture entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc