Hình nền cho eke
BeDict Logo

eke

/iːk/ /ik/

Định nghĩa

noun

Phần thêm, sự thêm vào.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã thêm một phần bột nữa vào công thức, làm cho khối bột nở ra nhiều hơn.
noun

Nêm, miếng đệm.

A spacer put between or over or under hive parts to make more space: see http//www.dave-cushman.net/bee/eke.html

Ví dụ :

Người nuôi ong cẩn thận chèn một miếng nêm (eke) vào giữa thùng trên và thùng dưới của tổ ong để tạo thêm không gian cho đàn ong.