Hình nền cho elongating
BeDict Logo

elongating

/ɪˈlɔŋɡeɪtɪŋ/ /iˈlɔŋɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, làm dài ra, dãn dài.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận kéo dài bột để làm cho nó đủ mỏng cho vỏ bánh pizza.
verb

Kéo dài, làm dài ra, giãn ra.

Ví dụ :

Cậu học sinh, vì lo lắng khi phải nói trước đám đông, bắt đầu rụt rè di chuyển ra xa khỏi trung tâm sân khấu, cố gắng lùi về phía bức tường.
verb

Ví dụ :

Khi sao Kim quay quanh mặt trời, khoảng cách biểu kiến của nó so với mặt trời thay đổi, lúc thì dãn ra về phía đông, lúc thì dãn ra về phía tây.