Hình nền cho enfiladed
BeDict Logo

enfiladed

/ˌɛnfɪˈleɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Bắn quét, bắn thẳng hàng.

Ví dụ :

Bọn lính bắn quét xối xả con phố hẹp, khiến không ai có thể đi qua an toàn được.
verb

Bị bắn dọc, bị đặt trong tầm bắn.

Ví dụ :

Hành lang hẹp, cho phép tên côn đồ đứng ở cuối và dễ dàng khống chế tầm bắn, bắn dọc theo bất kỳ ai cố gắng đi qua.