verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn quét, bắn thẳng hàng. To rake (something) with gunfire. Ví dụ : "The soldiers enfiladed the narrow street, making it impossible for anyone to pass through safely. " Bọn lính bắn quét xối xả con phố hẹp, khiến không ai có thể đi qua an toàn được. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắn dọc, bị đặt trong tầm bắn. To be directed toward (something) like enfilading gunfire. Ví dụ : "The hallway was narrow, allowing the bully to position himself at the end and effectively enfilade anyone who tried to walk through. " Hành lang hẹp, cho phép tên côn đồ đứng ở cuối và dễ dàng khống chế tầm bắn, bắn dọc theo bất kỳ ai cố gắng đi qua. military weapon direction war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp thành hàng, bố trí thẳng hàng. To arrange (rooms or other structures) in a row. Ví dụ : "The architect enfiladed the classrooms along the hallway, creating a clear line of sight from one end to the other. " Kiến trúc sư đã bố trí các phòng học thẳng hàng dọc theo hành lang, tạo ra một tầm nhìn thông suốt từ đầu này đến đầu kia. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc