BeDict Logo

rake

/ɹeɪk/
Hình ảnh minh họa cho rake: (systems theory) In cellular automata: a puffer that emits a stream of spaceships rather than a trail of debris.
noun

(systems theory) In cellular automata: a puffer that emits a stream of spaceships rather than a trail of debris.

Trong trò chơi "Sự sống" của Conway, "Gemini" puffer là một cào (một cấu trúc tạo ra liên tục các "tàu lượn" trong mô hình cellular automata) vì nó liên tục tạo ra các tàu vũ trụ glider.

Hình ảnh minh họa cho rake: Góc nghiêng, góc vát.
 - Image 1
rake: Góc nghiêng, góc vát.
 - Thumbnail 1
rake: Góc nghiêng, góc vát.
 - Thumbnail 2
rake: Góc nghiêng, góc vát.
 - Thumbnail 3
noun

Người thợ mộc cẩn thận điều chỉnh góc vát của lưỡi cưa để đảm bảo đường cắt được sắc nét.

Hình ảnh minh họa cho rake: Phương trượt, độ dốc trượt.
noun

Phương trượt, độ dốc trượt.

Các nhà địa chất cẩn thận đo góc trượt của đường đứt gãy, quan sát cách một bên của trái đất trượt lên trên một góc 30 độ so với bề mặt đứt gãy.

Hình ảnh minh họa cho rake: Góc nghiêng, độ nghiêng.

Người thợ mộc cẩn thận điều chỉnh góc nghiêng của lưỡi cưa để đảm bảo đường cắt trên gỗ được mịn.

Hình ảnh minh họa cho rake: Tay chơi, công tử ăn chơi.

Tay chơi, công tử ăn chơi.

Dù nổi tiếng với quần áo đắt tiền và khiếu hài hước quyến rũ, ai cũng biết Charles là một tay chơi thứ thiệt, suốt đêm chỉ biết cờ bạc và trăng hoa.

Hình ảnh minh họa cho rake: Ăn chơi trác táng, sống buông thả.
 - Image 1
rake: Ăn chơi trác táng, sống buông thả.
 - Thumbnail 1
rake: Ăn chơi trác táng, sống buông thả.
 - Thumbnail 2
verb

Ăn chơi trác táng, sống buông thả.

Sau khi thừa kế một gia tài lớn, John bỏ học và bắt đầu ăn chơi trác táng khắp thành phố, dành cả đêm ở những sòng bạc và vây quanh mình toàn những người phù phiếm.