Hình nền cho rake
BeDict Logo

rake

/ɹeɪk/

Định nghĩa

noun noun

Ví dụ :

Sau khi cắt cỏ xong, tôi dùng cái cào để gom hết cỏ đã cắt thành một đống.

Ví dụ :

Sau khi cắt cỏ xong, tôi dùng cái cào để gom hết lá rụng lại.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi "Sự sống" của Conway, "Gemini" puffer là một cào (một cấu trúc tạo ra liên tục các "tàu lượn" trong mô hình cellular automata) vì nó liên tục tạo ra các tàu vũ trụ glider.
noun noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận điều chỉnh góc vát của lưỡi cưa để đảm bảo đường cắt được sắc nét.
noun noun

Phương trượt, độ dốc trượt.

Ví dụ :

Các nhà địa chất cẩn thận đo góc trượt của đường đứt gãy, quan sát cách một bên của trái đất trượt lên trên một góc 30 độ so với bề mặt đứt gãy.
verb

Săn đuổi, bay lượn (để săn mồi), sổng chuồng.

Ví dụ :

Con chim ưng non bắt đầu sổng chuồng, bay lạc khỏi con thỏ và bay ngược về phía những hàng cây.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận điều chỉnh góc nghiêng của lưỡi cưa để đảm bảo đường cắt trên gỗ được mịn.

Tay chơi, công tử ăn chơi.

Ví dụ :

Dù nổi tiếng với quần áo đắt tiền và khiếu hài hước quyến rũ, ai cũng biết Charles là một tay chơi thứ thiệt, suốt đêm chỉ biết cờ bạc và trăng hoa.
verb

Ăn chơi trác táng, sống buông thả.

Ví dụ :

Sau khi thừa kế một gia tài lớn, John bỏ học và bắt đầu ăn chơi trác táng khắp thành phố, dành cả đêm ở những sòng bạc và vây quanh mình toàn những người phù phiếm.