

chaperones
/ˈʃæpəroʊnz/ /ˈʃæprəʊnz/
noun

noun
Protein hộ tống, protein phụ trợ.
Trong tế bào, các protein hộ tống giúp các protein khác gấp lại đúng cách thành hình dạng hoạt động của chúng, đảm bảo chúng có thể thực hiện chức năng một cách chính xác, nhưng chúng không phải là một phần vĩnh viễn của protein đã hoàn thiện.

