Hình nền cho chaperones
BeDict Logo

chaperones

/ˈʃæpəroʊnz/ /ˈʃæprəʊnz/

Định nghĩa

noun

Người giám hộ, người đi kèm, bà mối (cũ).

Ví dụ :

Buổi dạ hội của trường cần nhiều phụ huynh tình nguyện làm người giám hộ, để đảm bảo mọi người cư xử đúng mực.
noun

Ví dụ :

Trong tế bào, các protein hộ tống giúp các protein khác gấp lại đúng cách thành hình dạng hoạt động của chúng, đảm bảo chúng có thể thực hiện chức năng một cách chính xác, nhưng chúng không phải là một phần vĩnh viễn của protein đã hoàn thiện.