Hình nền cho extirpated
BeDict Logo

extirpated

/ˈɛkstərˌpeɪtɪd/ /ˈɛkstɚˌpeɪtɪd/ /ɪkˈstɜːrpətɪd/ /ɪkˈstɝːrpətɪd/

Định nghĩa

verb

Nhổ tận gốc, triệt bỏ.

Ví dụ :

Để chuẩn bị đất trồng vụ mới, người nông dân đã nhổ tận gốc những gốc cây còn sót lại trên đồng.
verb

Tiêu diệt, hủy diệt, xóa sổ.

Ví dụ :

Trong hai thế kỷ sau khi người châu Âu đến khai phá, báo sư tử đã bị xóa sổ gần như hoàn toàn khỏi toàn bộ khu vực sinh sống ở phía đông Bắc Mỹ.
adjective

Tuyệt chủng cục bộ.

Ví dụ :

"The gray wolf is extirpated from Yellowstone National Park, though it thrives in other regions of North America. "
Sói xám đã tuyệt chủng cục bộ ở Công viên Quốc gia Yellowstone, mặc dù chúng vẫn phát triển mạnh ở các khu vực khác của Bắc Mỹ.