Hình nền cho fabled
BeDict Logo

fabled

/ˈfeɪbəld/

Định nghĩa

verb

Bịa đặt, thêu dệt, dựng chuyện.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã bịa đặt về thành tích thời chiến của mình, dựng lên những hành động anh hùng chưa từng xảy ra.
verb

Bịa đặt, thêu dệt, dựng chuyện.

Ví dụ :

Bị bắt gặp với vụn bánh trên mặt, đứa trẻ đã dựng chuyện về một con chó thân thiện đột nhập vào hũ bánh quy.