verb🔗ShareBịa đặt, thêu dệt, dựng chuyện. To compose fables; hence, to write or speak fiction; to write or utter what is not true."The politician fabled about his war record, claiming heroic actions that never occurred. "Vị chính trị gia đó đã bịa đặt về thành tích thời chiến của mình, dựng lên những hành động anh hùng chưa từng xảy ra.languagewritingstoryliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBịa đặt, thêu dệt, dựng chuyện. To make up; to devise, and speak of, as true or real; to tell of falsely; to recount in the form of a fable."The child, caught with crumbs on his face, fabled a story about a friendly dog who broke into the cookie jar. "Bị bắt gặp với vụn bánh trên mặt, đứa trẻ đã dựng chuyện về một con chó thân thiện đột nhập vào hũ bánh quy.storylanguageliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHư cấu, tưởng tượng, được kể trong truyện ngụ ngôn. Known only in fables; fictitious."The stories of the fabled treasure hidden in the attic were just that—fictitious. "Những câu chuyện về kho báu huyền thoại được giấu trên gác mái chỉ là những câu chuyện hư cấu mà thôi.storymythologyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHuyền thoại, nổi tiếng, được lưu truyền. Made known by fables; legendary, famed."The fabled city of El Dorado was said to be filled with gold, but no one has ever found it. "Thành phố El Dorado huyền thoại, được đồn là chứa đầy vàng, nhưng chưa ai từng tìm thấy nó.storyliteraturemythologycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc