Hình nền cho fables
BeDict Logo

fables

/ˈfeɪblz/

Định nghĩa

noun

Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn.

Ví dụ :

Cô giáo của em thường đọc cho chúng em nghe những truyện ngụ ngôn, với các nhân vật là loài vật, để dạy chúng em những bài học quan trọng về lòng tốt và sự trung thực.
noun

Truyện ngụ ngôn, truyện kể.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang kể cho nhau nghe những câu chuyện thêu dệt về ngôi nhà ma ám ở góc phố, mỗi câu chuyện một ly kỳ hơn.
noun

Ví dụ :

Những truyện trong "Odyssey" của Homer kể về cuộc hành trình dài trở về nhà của một người anh hùng và những cuộc chạm trán của anh ta với các sinh vật thần thoại.
verb

Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó thường xuyên bịa đặt về xuất thân nghèo khó của mình, vẽ ra một bức tranh gian khổ chưa từng có thật.
verb

Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.

Ví dụ :

Anh ta hay bịa ra những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình để gây ấn tượng với bạn bè, mặc dù phần lớn chúng đều là do anh ta tự nghĩ ra.