BeDict Logo

fables

/ˈfeɪblz/
Hình ảnh minh họa cho fables: Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn.
 - Image 1
fables: Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn.
 - Thumbnail 1
fables: Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn.
 - Thumbnail 2
noun

Cô giáo của em thường đọc cho chúng em nghe những truyện ngụ ngôn, với các nhân vật là loài vật, để dạy chúng em những bài học quan trọng về lòng tốt và sự trung thực.

Hình ảnh minh họa cho fables: Truyện ngụ ngôn.
noun

Những truyện trong "Odyssey" của Homer kể về cuộc hành trình dài trở về nhà của một người anh hùng và những cuộc chạm trán của anh ta với các sinh vật thần thoại.

Hình ảnh minh họa cho fables: Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.
verb

Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.

Vị chính trị gia đó thường xuyên bịa đặt về xuất thân nghèo khó của mình, vẽ ra một bức tranh gian khổ chưa từng có thật.

Hình ảnh minh họa cho fables: Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.
verb

Bịa đặt, dựng chuyện, thêu dệt.

Anh ta hay bịa ra những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình để gây ấn tượng với bạn bè, mặc dù phần lớn chúng đều là do anh ta tự nghĩ ra.