

fable
/ˈfeɪbəl/
noun

noun
Tin tức về buổi biểu diễn tài năng của trường trở thành một câu chuyện lan truyền đầy thú vị giữa các học sinh, mỗi người kể lại đều thêm thắt những chi tiết ngày càng phóng đại.

noun

noun
Cốt truyện, nội dung, câu chuyện.

verb
Bịa chuyện, dựng chuyện, thêu dệt.

verb
