Hình nền cho marten
BeDict Logo

marten

/ˈmɑː.tən/ /ˈmɑɹ.tən/

Định nghĩa

noun

Chồn, chồn mactet.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một con chồn vụt nhanh qua đường mòn, miệng ngậm một con gặm nhấm nhỏ.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận xem xét chiếc cối xay đá, ghi chép lại những vết mòn nhẵn nhụi cho thấy nó đã được dùng để nghiền ngũ cốc từ nhiều thế kỷ trước.