noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công, chim công. A male peafowl, especially Pavo cristatus, notable for its brilliant iridescently ocellated tail. Ví dụ : "The peacocks strutted proudly through the park, their iridescent tails shimmering in the sunlight. " Những con công đực sải bước đầy kiêu hãnh trong công viên, đuôi của chúng lấp lánh bảy màu dưới ánh mặt trời. animal bird nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công, chim công. A peafowl (of the genus Pavo or Afropavo), either male or female. Ví dụ : "The zoo had several peacocks with beautiful blue and green feathers strutting around the park. " Sở thú có vài con công với bộ lông xanh lam và xanh lục tuyệt đẹp đang đi lại nghênh ngang trong công viên. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoe khoang, người tự phụ. A vainglorious person . Ví dụ : ""My coworker, always bragging about his accomplishments, is such a peacock." " Đồng nghiệp của tôi, lúc nào cũng khoe khoang thành tích, đúng là một kẻ khoe khoang hết cỡ. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công đuôi én. Any of various Asian species of papilionid butterflies of the genus Papilio. Ví dụ : "The butterfly exhibit featured several peacocks, their vibrant wings a stunning sight among the other colorful insects. " Khu trưng bày bướm có một vài loài công đuôi én, đôi cánh rực rỡ của chúng là một cảnh tượng tuyệt đẹp giữa những loài côn trùng sặc sỡ khác. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc