adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, thẳng băng. In a physically flat or level manner. Ví dụ : "The road stretched out before them, flatly extending into the distance. " Con đường trải dài trước mắt họ, thẳng băng và kéo dài tít tận đằng xa. appearance style physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dứt khoát, thẳng thừng. In a definite manner; in a manner showing complete certainty. Ví dụ : "It was an accusation that he flatly denied." Đó là một lời buộc tội mà anh ta đã thẳng thừng phủ nhận. attitude communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thản nhiên, lạnh lùng, không cảm xúc. In a manner that shows no emotion. Ví dụ : "The teacher flatly stated that there would be no extra credit for the project. " Giáo viên thản nhiên tuyên bố rằng sẽ không có điểm cộng cho bài tập đó. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc