noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ biên. A player who plays on the left or right side of defence. Ví dụ : "The coach told Maria to play fullback because she was good at defending our goal. " Huấn luyện viên bảo Maria chơi hậu vệ biên vì cô ấy giỏi phòng thủ khung thành của đội mình. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ cánh. The player who wears the number 15 jersey at the start of play. The last line of defence responsible for catching punts. Ví dụ : "The fullback caught the punt and ran it back for a few yards before being tackled. " Cầu thủ hậu vệ cánh (số 15) bắt bóng từ cú đá phạt của đối phương rồi chạy thêm được vài thước trước khi bị cản phá. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ chính. An offensive back whose primary jobs are to block in advance of the halfback on running plays and for the quarterback on passing plays. Ví dụ : "The fullback cleared a path for the running back, allowing him to gain ten yards. " Cầu thủ hậu vệ chính đã mở đường cho tiền vệ chạy cánh, giúp anh ta tiến thêm được mười thước. sport position game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ biên A position behind the main line of backs in both rugby union and rugby league. Ví dụ : "In the rugby match, the fullback was responsible for catching the high kicks. " Trong trận bóng bầu dục đó, hậu vệ biên có nhiệm vụ bắt những cú đá bổng. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ cánh. A defensive player who assists the goalie in preventing the opposing team from scoring. Ví dụ : "The fullback made a crucial block, stopping the other team's player from getting the ball near the goal. " Hậu vệ cánh đã có một pha cản bóng quan trọng, ngăn cầu thủ đội bạn đưa bóng đến gần khung thành. sport position game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc