BeDict Logo

punt

/pʌnt/ /pʊnt/
Hình ảnh minh họa cho punt: Từ bỏ, bỏ cuộc.
verb

Đối mặt với bài toán khó, Maria quyết định tạm thời bỏ cuộc và hỏi thầy cô giáo giúp vào ngày hôm sau, mặc dù cô bé rất muốn tự mình giải được bài toán đó.

Hình ảnh minh họa cho punt: Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất.
 - Image 1
punt: Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất.
 - Thumbnail 1
punt: Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất.
 - Thumbnail 2
verb

Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất.

Vì không đủ tiền mua xe mới mà cả hai chiếc xe cũ đều có vấn đề, nên chúng tôi đành phải tạm chấp nhận sửa chiếc xe cũ để dùng thêm một năm nữa thôi.