noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đáy bằng, thuyền đáy bằng. A pontoon; a narrow shallow boat propelled by a pole. Ví dụ : "The children used their small punts to paddle across the shallow lake near the school. " Bọn trẻ dùng những chiếc xuồng đáy bằng nhỏ của chúng để chèo qua hồ nước nông gần trường. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống thuyền. To propel a punt or similar craft by means of a pole. Ví dụ : "The boatman had to punt the narrow boat upstream against the current. " Người lái thuyền phải chống thuyền đưa con thuyền hẹp đi ngược dòng nước. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác đá bóng bổng, cú đá bóng bổng. A kick made by a player who drops the ball and kicks it before it hits the ground. Ví dụ : "The football player's punt sailed far down the field, giving his team a good chance to score. " Cú đá bóng bổng của cầu thủ bóng bầu dục bay xa xuống sân, mang lại cho đội của anh ấy một cơ hội tốt để ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút mạnh. To dropkick; to kick something a considerable distance. Ví dụ : "The football player punted the ball deep into the opposing team's territory. " Cầu thủ bóng đá đã sút mạnh quả bóng vào sâu phần sân của đội đối phương. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, trì hoãn, né tránh. To equivocate and delay or put off (answering a question, addressing an issue, etc). Ví dụ : "The student punted when asked about the reasons for missing class. " Khi được hỏi lý do nghỉ học, sinh viên đó đã lảng tránh trả lời. communication attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, bỏ cuộc. To retreat from one's objective; to abandon an effort one still notionally supports. Ví dụ : "Faced with the difficult math problem, Maria decided to punt and ask her teacher for help the next day, even though she really wanted to solve it herself. " Đối mặt với bài toán khó, Maria quyết định tạm thời bỏ cuộc và hỏi thầy cô giáo giúp vào ngày hôm sau, mặc dù cô bé rất muốn tự mình giải được bài toán đó. action attitude business sport plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất. To make the best choice from a set of non-ideal alternatives. Ví dụ : "Since we couldn't afford a new car and both used options had problems, we decided to punt and just fix our old one for another year. " Vì không đủ tiền mua xe mới mà cả hai chiếc xe cũ đều có vấn đề, nên chúng tôi đành phải tạm chấp nhận sửa chiếc xe cũ để dùng thêm một năm nữa thôi. attitude action business plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trong trò faro. A point in the game of faro. Ví dụ : ""He placed his bet, hoping his punt on the seven would win in the game of faro." " Anh ta đặt cược, hy vọng điểm cược vào số bảy của mình sẽ thắng trong trò faro. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh bạc, trò đỏ đen. The act of playing at basset, baccara, faro, etc. Ví dụ : "The gambler's skillful punt at baccarat won him a small fortune. " Ván canh bạc baccarat đầy khéo léo của gã bạc thủ đã giúp hắn thắng được một món tiền nhỏ. entertainment game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược, sự cá cược. A bet or wager. Ví dụ : "My brother placed a punt on the soccer game, betting five dollars that the home team would win. " Anh trai tôi đã đặt một cược vào trận bóng đá, cá năm đô la rằng đội nhà sẽ thắng. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cá cược. Gambling, as a pastime, especially betting on horseraces or the dogs. Ví dụ : "My grandfather enjoys a weekly punt at the local racetrack, hoping to pick a winning horse. " Ông tôi thích thú với việc cá cược hàng tuần ở trường đua ngựa địa phương, hy vọng chọn được một con ngựa thắng cuộc. game bet entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, sự đầu cơ. A highly speculative investment or other commitment. Ví dụ : "Investing in a new restaurant with no prior experience felt like a risky punt, but they were willing to try. " Đầu tư vào một nhà hàng mới mà không có kinh nghiệm trước đó giống như một ván cược liều, nhưng họ vẫn sẵn sàng thử. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoán mò, sự đoán mò. A wild guess. Ví dụ : "My teacher gave me a punt about what the answer to the math problem was. " Thầy giáo của tôi đoán mò đáp án cho bài toán và cho tôi biết. attitude possibility bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáy lõm, chỗ lõm đáy chai. An indentation in the base of a wine bottle. Ví dụ : "The winemaker carefully examined the punt on the bottle to check its quality. " Nhà sản xuất rượu cẩn thận kiểm tra đáy lõm của chai rượu để đánh giá chất lượng. drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que hàn thủy tinh. A thin glass rod which is temporarily attached to a larger piece in order to better manipulate the larger piece. Ví dụ : "The jeweler used a punt to carefully move the delicate, antique vase. " Người thợ kim hoàn đã dùng một que hàn thủy tinh để cẩn thận di chuyển chiếc bình cổ tinh xảo. material art utensil technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, chơi bạc. To play at basset, baccara, faro, etc. Ví dụ : "During the family game night, my uncle would often punt at the card game, baccara. " Trong những buổi tối cả nhà chơi game, chú tôi hay đánh bạc trong trò baccarat. game entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cá cược, liều. To stake against the bank, to back a horse, to gamble or take a chance more generally Ví dụ : ""Instead of studying for the exam, he decided to punt and hope for the best." " Thay vì học cho kỳ thi, anh ấy quyết định liều đánh bạc và hy vọng vào điều tốt đẹp nhất. bet game business finance sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, đánh bạc, liều. To make a highly speculative investment or other commitment, or take a wild guess. Ví dụ : "My uncle is known for punting large sums of money on new, unproven tech startups. " Ông chú tôi nổi tiếng vì hay liều đầu tư những khoản tiền lớn vào các công ty khởi nghiệp công nghệ mới và chưa được chứng minh. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Ai-len. The Irish pound, used as the unit of currency of Ireland until it was replaced by the euro in 2002. Ví dụ : "The Irish punt was the currency of Ireland before the euro. " Bảng Ai-len là đơn vị tiền tệ của Ireland trước khi có đồng euro. nation history economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc