Hình nền cho punt
BeDict Logo

punt

/pʌnt/ /pʊnt/

Định nghĩa

noun

Xuồng đáy bằng, thuyền đáy bằng.

Ví dụ :

Bọn trẻ dùng những chiếc xuồng đáy bằng nhỏ của chúng để chèo qua hồ nước nông gần trường.
verb

Từ bỏ, bỏ cuộc.

Ví dụ :

Đối mặt với bài toán khó, Maria quyết định tạm thời bỏ cuộc và hỏi thầy cô giáo giúp vào ngày hôm sau, mặc dù cô bé rất muốn tự mình giải được bài toán đó.
verb

Tạm chấp nhận, Lựa chọn phương án ít tệ nhất.

Ví dụ :

Vì không đủ tiền mua xe mới mà cả hai chiếc xe cũ đều có vấn đề, nên chúng tôi đành phải tạm chấp nhận sửa chiếc xe cũ để dùng thêm một năm nữa thôi.