

punts
/pʌnts/

verb



noun
Động tác đá bóng bổng, cú đá bóng bổng.




verb
Lảng tránh, trì hoãn.



verb
Từ bỏ, thoái lui.
Sau khi hứa sẽ tình nguyện giúp đỡ tại buổi bán bánh gây quỹ của trường, Maria lại bỏ ngang và nói rằng cô ấy quá bận, mặc dù cô ấy vẫn nghĩ đó là một việc tốt.

verb
Chọn giải pháp ít tệ nhất, Chọn phương án tối ưu nhất trong tình huống khó khăn.

noun
Ở quán rượu, mấy ông già hay bàn tán về tỷ lệ cược và chiến thuật chơi faro, tranh cãi xem có nên đặt cược vào những điểm nhất định để tối đa hóa tiền thắng cược hay không.

noun



noun
Đầu tư mạo hiểm, vụ đầu tư đầy rủi ro.



noun
Que hàn (mỏng).



verb
Đầu tư mạo hiểm, đánh bạc, đoán mò.

noun
