Hình nền cho punts
BeDict Logo

punts

/pʌnts/

Định nghĩa

noun

Xuồng đáy bằng, thuyền đáy bằng.

Ví dụ :

Dòng sông đầy những chiếc xuồng đáy bằng, chậm rãi trôi khi mọi người tận hưởng buổi chiều đầy nắng.
noun

Động tác đá bóng bổng, cú đá bóng bổng.

Ví dụ :

Sau một loạt các pha tấn công thất bại, đội bóng bầu dục đã dựa vào những cú đá bóng bổng dài để chiếm ưu thế trên sân.
verb

Từ bỏ, thoái lui.

Ví dụ :

Sau khi hứa sẽ tình nguyện giúp đỡ tại buổi bán bánh gây quỹ của trường, Maria lại bỏ ngang và nói rằng cô ấy quá bận, mặc dù cô ấy vẫn nghĩ đó là một việc tốt.
verb

Chọn giải pháp ít tệ nhất, Chọn phương án tối ưu nhất trong tình huống khó khăn.

Ví dụ :

Nhóm đã chọn giải pháp ít tệ nhất trong số các đề xuất dự án không hoàn hảo, quyết định chọn phương án ít nhất là có thể quản lý được.
noun

Điểm.

Ví dụ :

Ở quán rượu, mấy ông già hay bàn tán về tỷ lệ cược và chiến thuật chơi faro, tranh cãi xem có nên đặt cược vào những điểm nhất định để tối đa hóa tiền thắng cược hay không.
noun

Ví dụ :

Người thổi thủy tinh cẩn thận gắn vài que hàn mỏng vào chiếc bình, giúp cô ấy tạo hình phần cổ bình tinh xảo mà không bị bỏng tay.
verb

Đầu tư mạo hiểm, đánh bạc, đoán mò.

Ví dụ :

Biết là mình chưa học bài, Mark cứ đánh liều chọn đáp án "C" cho tất cả các câu trắc nghiệm mà cậu ấy không biết.