BeDict Logo

punts

/pʌnts/
Hình ảnh minh họa cho punts: Từ bỏ, thoái lui.
 - Image 1
punts: Từ bỏ, thoái lui.
 - Thumbnail 1
punts: Từ bỏ, thoái lui.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi hứa sẽ tình nguyện giúp đỡ tại buổi bán bánh gây quỹ của trường, Maria lại bỏ ngang và nói rằng cô ấy quá bận, mặc dù cô ấy vẫn nghĩ đó là một việc tốt.

Hình ảnh minh họa cho punts: Chọn giải pháp ít tệ nhất, Chọn phương án tối ưu nhất trong tình huống khó khăn.
verb

Chọn giải pháp ít tệ nhất, Chọn phương án tối ưu nhất trong tình huống khó khăn.

Nhóm đã chọn giải pháp ít tệ nhất trong số các đề xuất dự án không hoàn hảo, quyết định chọn phương án ít nhất là có thể quản lý được.

Hình ảnh minh họa cho punts: Que hàn (mỏng).
noun

Người thổi thủy tinh cẩn thận gắn vài que hàn mỏng vào chiếc bình, giúp cô ấy tạo hình phần cổ bình tinh xảo mà không bị bỏng tay.