Hình nền cho gazes
BeDict Logo

gazes

/ˈɡeɪ.zəz/

Định nghĩa

noun

Ánh nhìn, cái nhìn đắm đuối, sự ngắm nghía.

Ví dụ :

Đứa bé sơ sinh nhận được những ánh nhìn âu yếm từ cha mẹ.
noun

Ánh nhìn, cái nhìn, sự chiêm ngưỡng, sự nhìn ngắm.

Ví dụ :

sinh viên, vì xấu hổ sau khi trả lời sai, đã khó chịu cựa quậy dưới sức nặng của những ánh mắt đổ dồn trong phòng, nhận ra rằng cô vừa là người quan sát, vừa là đối tượng bị quan sát trong khoảnh khắc dễ bị tổn thương ấy.