verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên dịu dàng, trở nên nhẹ nhàng. To become gentle Ví dụ : "The stray cat, initially scared and hissing, gradually gentled as the girl offered it food and soft words. " Con mèo hoang ban đầu sợ hãi và xù lông, nhưng dần dần trở nên dịu dàng hơn khi cô bé cho nó ăn và nói những lời nhẹ nhàng. character attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho cao thượng, phong nhã hóa. To ennoble Ví dụ : "Helping the elderly neighbor with her groceries gentled his heart. " Việc giúp bà hàng xóm lớn tuổi xách đồ đã làm cho trái tim anh ấy trở nên cao thượng hơn. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng. (animal husbandry) to break; to tame; to domesticate Ví dụ : "The rancher patiently gentled the wild mustangs, teaching them to accept saddles and riders. " Người chủ trang trại kiên nhẫn thuần dưỡng những con ngựa hoang mustang, dạy chúng làm quen với việc mang yên cương và người cưỡi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, vuốt ve, xoa dịu. To soothe; to calm; to make gentle. Ví dụ : "The teacher gently gentled the crying child, speaking softly and stroking her hair. " Cô giáo nhẹ nhàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc, nói chuyện nhỏ nhẹ và vuốt tóc em. mind emotion character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc