Hình nền cho gentled
BeDict Logo

gentled

/ˈdʒɛntəld/ /ˈdʒɛntld/

Định nghĩa

verb

Trở nên dịu dàng, trở nên nhẹ nhàng.

Ví dụ :

Con mèo hoang ban đầu sợ hãi và xù lông, nhưng dần dần trở nên dịu dàng hơn khi cô bé cho nó ăn và nói những lời nhẹ nhàng.