Hình nền cho ennoble
BeDict Logo

ennoble

/ɪˈnoʊbəl/ /ɛˈnoʊbəl/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, phong tước, làm cao quý.

Ví dụ :

Giúp người già qua đường có thể làm cho phẩm chất của một người trở nên cao quý hơn.
verb

Tô điểm, trang trí, hoàn thiện vải.

Ví dụ :

Quy trình của nhà máy để tô điểm vải cotton thô bao gồm nhuộm nó thành màu xanh lam rực rỡ và sau đó thêm lớp phủ chống thấm nước.