glossolalia
Định nghĩa
Ví dụ :
"The anthropologist documented instances of glossolalia among the remote tribe, where individuals spontaneously spoke languages unknown to them or anyone in their community. "
Nhà nhân chủng học đã ghi lại những trường hợp nói tiếng lạ ở bộ lạc vùng sâu vùng xa, nơi các cá nhân tự nhiên nói những ngôn ngữ mà họ hoặc bất kỳ ai trong cộng đồng của họ chưa từng được học.
Nói tiếng lạ, Hiện tượng nói tiếng lạ.
Glossolalia.