Hình nền cho glossolalia
BeDict Logo

glossolalia

/ˌɡlɒsəˈleɪliə/ /ˌɡlɑsəˈleɪliə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ tôn giáo, một vài người bắt đầu nói những điều nghe như một ngoại ngữ, một hiện tượng được gọi là nói tiếng lạ hay nói lưỡi.
noun

Nói tiếng lạ, Hiện tượng nói tiếng lạ.

Ví dụ :

Nhà nhân chủng học đã ghi lại những trường hợp nói tiếng lạ ở bộ lạc vùng sâu vùng xa, nơi các cá nhân tự nhiên nói những ngôn ngữ mà họ hoặc bất kỳ ai trong cộng đồng của họ chưa từng được học.
noun

Nói tiếng lạ, Hiện tượng nói tiếng lạ.

Glossolalia.

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, một vài người bắt đầu thực hành hiện tượng nói tiếng lạ, phát ra những âm thanh nghe như những ngôn ngữ không ai biết.