noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà ngoại, bà nội. A grandmother. Ví dụ : "The park was full of grannies pushing strollers and chatting with each other. " Công viên đầy những bà đang đẩy xe nôi và trò chuyện với nhau. family person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các bà, bà lão. An elderly woman. Ví dụ : "There are too many grannies around here getting in the way." Ở đây có nhiều bà lão lãng xẹt, cứ vướng víu hết cả. age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút dại, nút bò. (knots) A granny knot. Ví dụ : "My shoelaces keep coming undone because I accidentally tie grannies instead of square knots. " Dây giày của tôi cứ bị tuột hoài vì tôi vô tình thắt nút dại thay vì thắt nút vuông. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu già, cừu cái già. (farming) An older ewe that may lure a lamb away from its mother. Ví dụ : "The shepherd kept a close eye on the "grannies" in the flock, knowing they could steal lambs from their mothers. " Người chăn cừu luôn để mắt tới những con "cừu già" trong đàn, vì biết chúng có thể dụ dỗ cừu non rời xa mẹ. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc