BeDict Logo

sluices

/ˈsluːsɪz/
Hình ảnh minh họa cho sluices: Đập nước, cống dẫn nước, cửa cống.
noun

Đập nước, cống dẫn nước, cửa cống.

Người nông dân mở cửa cống để xả nước từ kênh thủy lợi vào ruộng lúa.

Hình ảnh minh họa cho sluices: Cống, kênh dẫn nước.
 - Image 1
sluices: Cống, kênh dẫn nước.
 - Thumbnail 1
sluices: Cống, kênh dẫn nước.
 - Thumbnail 2
noun

Cống, kênh dẫn nước.

Tòa nhà trường học mới đã cải thiện hệ thống ống nước, vì vậy các vòi nước uống giờ đây có kênh dẫn nước giúp cung cấp liên tục nước lạnh và sạch.