Hình nền cho sluices
BeDict Logo

sluices

/ˈsluːsɪz/

Định nghĩa

noun

Đập nước, cống dẫn nước, cửa cống.

Ví dụ :

Người nông dân mở cửa cống để xả nước từ kênh thủy lợi vào ruộng lúa.
noun

Cống, kênh dẫn nước.

Ví dụ :

Tòa nhà trường học mới đã cải thiện hệ thống ống nước, vì vậy các vòi nước uống giờ đây có kênh dẫn nước giúp cung cấp liên tục nước lạnh và sạch.