Hình nền cho headshot
BeDict Logo

headshot

/ˈhɛdʃɑt/ /ˈhɛdʃɒt/

Định nghĩa

noun

Ảnh chân dung, ảnh thẻ.

Ví dụ :

Maria cần một tấm ảnh chân dung mới để dùng cho trang LinkedIn của mình, vì vậy cô ấy đã đến một studio chụp ảnh chuyên nghiệp.
noun

Ảnh chân dung diễn viên kèm sơ yếu lý lịch.

Ví dụ :

Đạo diễn casting yêu cầu mỗi diễn viên đến thử vai cho vở kịch phải nộp ảnh chân dung kèm sơ yếu lý lịch.