adjective🔗ShareHèn hạ, thấp hèn, tầm thường. Not noble; plebeian; common."His ignoble act of cheating on the test showed a lack of integrity. "Hành động gian lận bài kiểm tra thấp hèn của anh ta cho thấy sự thiếu liêm chính.charactermoralvalueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHèn hạ, đê tiện, thấp hèn. Not honorable; base."Stealing money from the charity box was an ignoble act. "Việc ăn cắp tiền từ thùng quyên góp từ thiện là một hành động hèn hạ.moralcharacterattitudevaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTầm thường, hèn hạ. Not a true or "noble" falcon; said of certain hawks, such as the goshawk."While the falcon soared with effortless grace, the goshawk's hunting style was considered more ignoble by falconers, lacking the same perceived nobility. "Trong khi chim ưng bay lượn với vẻ thanh thoát dễ dàng, cách săn mồi của chim cắt lớn bị những người nuôi chim ưng coi là tầm thường hơn, thiếu đi cái vẻ cao quý tương tự.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc