noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vô nghĩa, sự không liên quan. Lack of pertinence; irrelevance. Ví dụ : "During the serious job interview, the candidate's jokes and off-topic stories were considered impertinences that showed a lack of focus. " Trong buổi phỏng vấn xin việc nghiêm túc, những câu đùa và những câu chuyện lạc đề của ứng viên bị coi là những điều vô nghĩa, không liên quan và cho thấy sự thiếu tập trung. attitude character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xấc xược, lời hỗn xược, hành động vô lễ. An instance of this; a moment of being impertinent. Ví dụ : "Her series of impertinences during the meeting, like interrupting the boss and rolling her eyes, ultimately led to her being written up. " Hàng loạt những hành động vô lễ của cô ấy trong cuộc họp, như là ngắt lời sếp và trợn mắt, cuối cùng đã dẫn đến việc cô ấy bị khiển trách. attitude character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xấc xược, sự hỗn xược, sự vô lễ. The fact or character of being out of place; inappropriateness. Ví dụ : "Her constant impertinences, like humming loudly during the serious lecture, disrupted the classroom. " Những hành động vô duyên liên tục của cô ấy, ví dụ như việc cứ huýt sáo ầm ĩ trong buổi giảng nghiêm túc, đã làm náo loạn cả lớp. attitude character society human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xấc xược, sự hỗn láo, sự vô lễ. Insolence; impudence. Ví dụ : "After repeatedly interrupting the teacher with silly questions and back-talking, the student was given detention for his impertinences. " Sau khi liên tục ngắt lời giáo viên bằng những câu hỏi ngớ ngẩn và cãi bướng, học sinh đó đã bị phạt vì những hành vi xấc xược của mình. attitude character society human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc