Hình nền cho impertinences
BeDict Logo

impertinences

/ɪmˈpɜːrtɪnənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự vô nghĩa, sự không liên quan.

Lack of pertinence; irrelevance.

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn xin việc nghiêm túc, những câu đùa và những câu chuyện lạc đề của ứng viên bị coi là những điều vô nghĩa, không liên quan và cho thấy sự thiếu tập trung.
noun

Sự xấc xược, lời hỗn xược, hành động vô lễ.

Ví dụ :

Hàng loạt những hành động vô lễ của cô ấy trong cuộc họp, như là ngắt lời sếp và trợn mắt, cuối cùng đã dẫn đến việc cô ấy bị khiển trách.
noun

Sự xấc xược, sự hỗn xược, sự vô lễ.

The fact or character of being out of place; inappropriateness.

Ví dụ :

Những hành động vô duyên liên tục của cô ấy, ví dụ như việc cứ huýt sáo ầm ĩ trong buổi giảng nghiêm túc, đã làm náo loạn cả lớp.
noun

Sự xấc xược, sự hỗn láo, sự vô lễ.

Ví dụ :

Sau khi liên tục ngắt lời giáo viên bằng những câu hỏi ngớ ngẩn và cãi bướng, học sinh đó đã bị phạt vì những hành vi xấc xược của mình.