Hình nền cho relays
BeDict Logo

relays

/ˈriːleɪz/ /riˈleɪz/

Định nghĩa

verb

Lát lại, trải lại.

Ví dụ :

Anh ấy phải lát lại gạch vì xi măng khô quá.
noun

Ví dụ :

Hệ thống phun nước tự động sử dụng le để bật máy bơm nước công suất lớn dựa trên tín hiệu từ cảm biến độ ẩm điện áp thấp trong vườn.