noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán xét, sự đánh giá. The act of judging. Ví dụ : "The teacher based her final grades on her judgments of the students' effort and understanding. " Giáo viên dựa vào sự đánh giá của mình về sự nỗ lực và hiểu bài của học sinh để đưa ra điểm số cuối cùng. law action outcome philosophy moral society mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán đoán, nhận định, xét đoán. The power or faculty of performing such operations; especially, when unqualified, the faculty of judging or deciding rightly, justly, or wisely Ví dụ : "a man of judgment" Một người có khả năng phán đoán sáng suốt. mind ability philosophy logic character moral value quality action right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, nhận định, đánh giá. The conclusion or result of judging; an opinion; a decision. Ví dụ : "The teacher gave us her judgments on our essays, explaining what we did well and what we could improve. " Cô giáo đưa ra những nhận xét về bài luận của chúng tôi, giải thích những điểm chúng tôi làm tốt và những gì chúng tôi có thể cải thiện. outcome mind philosophy moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, sự xét xử, bản án. The act of determining, as in courts of law, what is conformable to law and justice; also, the determination, decision, or sentence of a court, or of a judge. Ví dụ : "The teacher made fair judgments when grading our essays. " Giáo viên đã đưa ra những phán quyết công bằng khi chấm bài luận của chúng tôi. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, bản án. The final award; the last sentence. Ví dụ : "The court announced its judgments in the property dispute, finally resolving the years-long argument between the neighbors. " Tòa án đã tuyên phán quyết/bản án cuối cùng trong vụ tranh chấp đất đai, cuối cùng cũng giải quyết được mâu thuẫn kéo dài nhiều năm giữa những người hàng xóm. law government state outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc