Hình nền cho insignias
BeDict Logo

insignias

/ɪnˈsɪɡniəz/ /ɪnˈsɪɡnɪəs/

Định nghĩa

noun

Phù hiệu, quân hàm, biểu tượng.

Ví dụ :

Áo khoác của phi công đó đầy những phù hiệu cho thấy số năm phục vụ và những thành tích mà anh ấy đã đạt được.
noun

Ví dụ :

Các sĩ quan cảnh sát đeo những phù hiệu sáng bóng trên đồng phục để thể hiện quyền hạn của mình.
noun

Phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu.

Ví dụ :

Áo khoác của người lính cứu hỏa có nhiều phù hiệu, mỗi phù hiệu tượng trưng cho một thành tích hoặc khóa huấn luyện đặc biệt khác nhau.