Hình nền cho intrigued
BeDict Logo

intrigued

/ɪnˈtriːɡd/ /ˌɪntrɪˈɡd/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, bày mưu tính kế, lập kế hoạch.

Ví dụ :

Câu lạc bộ học sinh đối thủ đã bí mật bày mưu tính kế để phá hoại buổi gây quỹ sắp tới của trường.
verb

Gây khó hiểu, làm phức tạp, làm rối rắm.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã làm cho bà lão rối trí bằng cách hứa hẹn một khoản tiền lớn để đổi lấy một khoản phí nhỏ trả trước, nhưng ý định thật sự của hắn là cuỗm hết tiền tiết kiệm của bà.