BeDict Logo

intrigued

/ɪnˈtriːɡd/ /ˌɪntrɪˈɡd/
Hình ảnh minh họa cho intrigued: Gây khó hiểu, làm phức tạp, làm rối rắm.
verb

Gây khó hiểu, làm phức tạp, làm rối rắm.

Tên lừa đảo đã làm cho bà lão rối trí bằng cách hứa hẹn một khoản tiền lớn để đổi lấy một khoản phí nhỏ trả trước, nhưng ý định thật sự của hắn là cuỗm hết tiền tiết kiệm của bà.