noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy bộ, người đi bộ thể dục. A person who jogs (as exercise). Ví dụ : "The jogger passed our school on her way to the park. " Người chạy bộ thể dục đó đi ngang qua trường chúng tôi trên đường đến công viên. person sport human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần thể thao, quần chạy bộ. A tracksuit, particularly the trousers. Ví dụ : "My brother wore the bright pink jogger pants to the school basketball game. " Anh trai tôi mặc cái quần chạy bộ màu hồng chóe đến trận bóng rổ của trường. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ xếp giấy, người sắp giấy. A printing press operator who removes, jogs, and stacks the sheets or signatures of paper. Ví dụ : "The jogger carefully removed the printed sheets from the press and stacked them neatly. " Người thợ xếp giấy cẩn thận lấy những tờ giấy vừa in ra khỏi máy và xếp chúng ngay ngắn. job machine industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da đen (mang tính xúc phạm), người Mỹ gốc Phi (mang tính xúc phạm). (chiefly derogatory) A black person. race person attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc