noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy chậm, chạy thể dục. An energetic trot, slower than a run, often used as a form of exercise. Ví dụ : ""Her morning routine includes light stretches and two short jogs around the park for exercise." " Thói quen buổi sáng của cô ấy bao gồm các động tác giãn cơ nhẹ nhàng và hai lần chạy chậm quanh công viên để tập thể dục. body sport action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú huých, cái đẩy nhẹ. A sudden push or nudge. Ví dụ : "He gave the table a couple of jogs to straighten it. " Anh ấy huých nhẹ vào bàn vài cái để làm cho nó thẳng lại. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, đoạn nhô ra. A flat placed perpendicularly to break up a flat surface. Ví dụ : "The architect added jogs to the long, otherwise monotonous wall, creating interesting shadows and visual texture. " Kiến trúc sư đã thêm các gờ vào bức tường dài, vốn dĩ đơn điệu, tạo ra bóng đổ và hiệu ứng thị giác thú vị. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, đẩy nhẹ, lắc nhẹ. To push slightly; to move or shake with a push or jerk, as to gain the attention of; to jolt. Ví dụ : "My brother gently jogs my arm when he wants me to wake up. " Anh trai tôi huých nhẹ vào tay tôi khi anh ấy muốn tôi thức dậy. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, lay, đánh thức. To shake, stir or rouse. Ví dụ : "I tried desperately to jog my memory." Tôi cố gắng hết sức để khơi gợi lại ký ức của mình. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy chậm, đi bộ thong thả, bước đều. To walk or ride forward with a jolting pace; to move at a heavy pace, trudge; to move on or along. Ví dụ : "The old truck jogs along the bumpy dirt road. " Chiếc xe tải cũ lạch bạch trên con đường đất gập ghềnh. action sport body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy chậm, chạy thư thả, chạy nhẹ nhàng. (exercise) To move at a pace between walking and running, to run at a leisurely pace. Ví dụ : "My dad jogs in the park every morning before work to stay healthy. " Bố tôi chạy bộ nhẹ nhàng trong công viên mỗi sáng trước khi đi làm để giữ gìn sức khỏe. sport body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy chậm, chạy nhẹ nhàng. To cause to move at an energetic trot. Ví dụ : "to jog a horse" Điều khiển ngựa chạy chậm và đều. body action sport energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt cho thẳng, sửa cho đều. To straighten stacks of paper by lightly tapping against a flat surface. Ví dụ : "She jogs the stack of envelopes on the desk to line them up before putting them in the mailer. " Cô ấy vuốt nhẹ chồng phong bì lên bàn để xếp cho thẳng hàng trước khi bỏ chúng vào bì thư lớn để gửi đi. job machine action writing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc