Hình nền cho kinked
BeDict Logo

kinked

/kɪŋkt/ /kɪŋktɪd/

Định nghĩa

verb

Khúc khích, cười sằng sặc.

Ví dụ :

Bọn trẻ cười sằng sặc trước những trò hề ngớ ngẩn của chú hề, tiếng cười của chúng vang vọng khắp công viên.