noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn, Tràng, Tiếng. A convulsive fit of coughing or laughter; a sonorous indraft of breath; a whoop; a gasp of breath caused by laughing, coughing, or crying. Ví dụ : "The comedian's joke caused a loud kink of laughter from the audience. " Câu chuyện cười của diễn viên hài làm khán giả bật ra một tràng cười lớn, sặc sụa. physiology medicine sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười phá lên, cười ngặt nghẽo. To laugh loudly. Ví dụ : "The comedian's joke made the audience kink with laughter. " Câu chuyện cười của diễn viên hài khiến khán giả cười phá lên. sound entertainment language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, ho sặc sụa. To gasp for breath as in a severe fit of coughing. Ví dụ : "The student kinked as he struggled to catch his breath after running the last lap of the race. " Cậu học sinh khạc sặc sụa, cố gắng thở dốc sau khi chạy xong vòng cuối cùng của cuộc đua. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp, chỗ xoắn, lọn. A tight curl, twist, or bend in a length of thin material, hair etc. Ví dụ : "The garden hose had a stubborn kink in it, stopping the water flow. " Ống nước tưới vườn bị xoắn lại một chỗ cứng đầu, làm nước không chảy ra được. material appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, trục trặc, sai sót. A difficulty or flaw that is likely to impede operation, as in a plan or system. Ví dụ : "They had planned to open another shop downtown, but their plan had a few kinks." Họ đã lên kế hoạch mở thêm một cửa hàng ở trung tâm thành phố, nhưng kế hoạch của họ vẫn còn vài chỗ trục trặc. system technical plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, ý thích kỳ quặc. An unreasonable notion; a crotchet; a whim; a caprice. Ví dụ : "My sister had a kink about needing a new phone, even though her old one worked perfectly. " Chị tôi tự nhiên nổi hứng kỳ quặc là phải có điện thoại mới, dù cái cũ của chị ấy vẫn dùng tốt chán. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệch lạc tình dục, sở thích tình dục khác thường. Peculiarity or deviation in sexual behaviour or taste. Ví dụ : ""His partner's kink involved role-playing as different historical figures during intimacy." " "Sở thích tình dục khác thường của bạn tình anh ấy là đóng vai các nhân vật lịch sử khác nhau khi gần gũi." sex human character mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng sóng soliton dương. A positive 1-soliton solution to the Sine–Gordon equation Ví dụ : "The scientist modeled a wave disturbance in the material, and the simulation clearly showed a kink, a stable and localized pulse propagating without losing its shape, demonstrating the presence of a 1-soliton solution. " Nhà khoa học mô phỏng một nhiễu động sóng trong vật liệu, và kết quả mô phỏng cho thấy rõ một dạng sóng soliton dương, một xung ổn định và tập trung lan truyền mà không bị mất hình dạng, chứng minh sự tồn tại của nghiệm 1-soliton. physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, xoắn, làm xoắn. To form a kink or twist. Ví dụ : "The garden hose started to kink as I tried to pull it around the corner of the house. " Cái vòi nước tưới vườn bắt đầu bị xoắn lại khi tôi cố kéo nó quanh góc nhà. action condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong, xoắn. To be formed into a kink or twist. Ví dụ : "The rope kinked as I tried to pull it too quickly. " Sợi dây bị xoắn lại khi tôi cố kéo nó quá nhanh. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc